verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định trước, tiền định. To determine the fate of something in advance. Ví dụ : "The king believed God had preordained him to rule the country. " Nhà vua tin rằng Chúa đã tiền định cho ông cai trị đất nước. philosophy religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định trước, tiền định. Determined in advance; predestined Ví dụ : "Her success in the school play was seemingly preordained; she had practiced diligently since childhood. " Dường như thành công của cô ấy trong vở kịch ở trường đã được định trước; cô ấy đã luyện tập rất chăm chỉ từ khi còn bé. philosophy religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc