BeDict Logo

fate

/feɪt/
Hình ảnh minh họa cho fate: Số mệnh, định mệnh, vận mệnh.
 - Image 1
fate: Số mệnh, định mệnh, vận mệnh.
 - Thumbnail 1
fate: Số mệnh, định mệnh, vận mệnh.
 - Thumbnail 2
noun

Số mệnh, định mệnh, vận mệnh.

Số phận của buổi gây quỹ cho trường đã được định đoạt rồi; doanh số bán vé thấp đồng nghĩa với việc nó sẽ không đạt được mục tiêu.

Hình ảnh minh họa cho fate: Định mệnh, số mệnh.
 - Image 1
fate: Định mệnh, số mệnh.
 - Thumbnail 1
fate: Định mệnh, số mệnh.
 - Thumbnail 2
noun

Một số người tin rằng số mệnh của họ đã được định sẵn, giống như kết quả của hồ sơ xin nhập học đại học của họ vậy.