Hình nền cho fate
BeDict Logo

fate

/feɪt/

Định nghĩa

noun

Định mệnh, số phận, vận mệnh.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng số phận của họ gắn liền với điểm số ở trường.
noun

Số mệnh, định mệnh, vận mệnh.

Ví dụ :

Số phận của buổi gây quỹ cho trường đã được định đoạt rồi; doanh số bán vé thấp đồng nghĩa với việc nó sẽ không đạt được mục tiêu.
noun

Định mệnh, số mệnh.

Ví dụ :

Một số người tin rằng số mệnh của họ đã được định sẵn, giống như kết quả của hồ sơ xin nhập học đại học của họ vậy.