adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách chuyên nghiệp, có chuyên môn. As a professional; for one's paid career. Ví dụ : "Steve Davis plays snooker professionally." Steve Davis chơi bi-a chuyên nghiệp để kiếm sống. business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách chuyên nghiệp, chuyên nghiệp. In a professional manner. Ví dụ : "She handled the customer complaint professionally, even though she was having a bad day. " Dù hôm đó không được vui, cô ấy vẫn xử lý khiếu nại của khách hàng một cách chuyên nghiệp. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc