Hình nền cho professionally
BeDict Logo

professionally

/prəˈfɛʃənəli/ /proʊˈfɛʃənəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách chuyên nghiệp, có chuyên môn.

Ví dụ :

"Steve Davis plays snooker professionally."
Steve Davis chơi bi-a chuyên nghiệp để kiếm sống.