BeDict Logo

complaint

/kəmˈpleɪnt/
Hình ảnh minh họa cho complaint: Đơn kiện, lời khiếu nại.
noun

Người học sinh đó đã nộp đơn khiếu nại lên hiệu trưởng, trình bày chi tiết về việc bị bắt nạt mà em ấy đã trải qua.

Hình ảnh minh họa cho complaint: Lời khiếu nại, đơn tố cáo.
noun

Học sinh đó đã viết đơn tố cáo lên giáo viên về bài kiểm tra không công bằng.