verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờ, chạm, cầm, nắm. To touch; to feel or hold with the hand(s). Ví dụ : "The cashier carefully handled the delicate glass ornament. " Người thu ngân cẩn thận cầm món đồ trang trí bằng thủy tinh mỏng manh. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, thao tác, cầm. To accustom to the hand; to take care of with the hands. Ví dụ : "The zookeeper gently handled the baby bird, ensuring it was comfortable and safe. " Người chăm sóc vườn thú nhẹ nhàng cầm nắm chú chim non, cẩn thận đảm bảo nó được thoải mái và an toàn. action human work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, thao tác, giải quyết. To manage, use, or wield with the hands. Ví dụ : "The chef carefully handled the fragile eggs. " Người đầu bếp cẩn thận thao tác với những quả trứng mỏng manh. action ability utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giải quyết, điều khiển. To manage, control, or direct. Ví dụ : "The teacher handled the noisy classroom by asking everyone to be quiet. " Giáo viên đã điều khiển lớp học ồn ào bằng cách yêu cầu mọi người giữ trật tự. action business job ability organization process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giải quyết, đối phó. To treat, to deal with (in a specified way). Ví dụ : "she handled the news with grace, the Persians handled the French ambassador shamefully" Cô ấy đón nhận tin đó một cách duyên dáng, còn người Ba Tư thì đối xử với đại sứ Pháp một cách đáng xấu hổ. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giải quyết. To deal with (a subject, argument, topic, or theme) in speaking, in writing, or in art. Ví dụ : "The student handled the complex math problem with skill and precision. " Học sinh đó đã giải quyết bài toán phức tạp một cách khéo léo và chính xác. communication language writing style literature art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giao dịch, buôn bán. To receive and transfer; to have pass through one's hands; hence, to buy and sell. Ví dụ : "a merchant handles a variety of goods, or a large stock" Một thương gia buôn bán rất nhiều loại hàng hóa, hoặc một lượng lớn hàng tồn kho. business commerce job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, xử lý, đảm nhiệm. To be concerned with; to be an expert in. Ví dụ : "She handled all the customer complaints efficiently and professionally. " Cô ấy giải quyết mọi phàn nàn của khách hàng một cách hiệu quả và chuyên nghiệp. ability job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giải quyết, đương đầu. To put up with; to endure (and continue to function). Ví dụ : "Even with a bad headache, she handled the meeting professionally. " Dù bị nhức đầu dữ dội, cô ấy vẫn đương đầu với cuộc họp một cách chuyên nghiệp. ability situation condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm, sờ, mó. To use the hands. Ví dụ : "The potter carefully handled the clay to mold it into a bowl. " Người thợ gốm cẩn thận dùng tay nặn đất sét để tạo thành một cái bát. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi bóng bằng tay, chạm tay vào bóng. To illegally touch the ball with the hand or arm; to commit handball. Ví dụ : "The referee blew the whistle because the player handled the ball in the penalty area. " Trọng tài thổi còi vì cầu thủ đó đã chơi bóng bằng tay trong vòng cấm địa. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, xử lý, điều khiển. To behave in a particular way when handled (managed, controlled, directed). Ví dụ : "the car handles well" Chiếc xe này dễ điều khiển/lái. action ability way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tay cầm. Having a specified number or kind of handles. Ví dụ : "a two-handled drinking cup" Một cái cốc uống nước có hai quai. item technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc