Hình nền cho provisionally
BeDict Logo

provisionally

/prəˈvɪʒənəli/ /proʊˈvɪʒənəli/

Định nghĩa

adverb

Tạm thời, có tính chất tạm thời.

Ví dụ :

"The school trip is provisionally scheduled for June 15th, but the date might change. "
Chuyến đi của trường tạm thời được lên lịch vào ngày 15 tháng 6, nhưng ngày đó có thể thay đổi.