Hình nền cho provisional
BeDict Logo

provisional

/pɹəˈvɪʒənəl/

Định nghĩa

noun

Ấn phẩm bưu chính tạm thời.

Ví dụ :

"The philatelist bought a provisional stamp to complete his collection of local postal history. "
Nhà sưu tập tem đó đã mua một con tem tạm thời để hoàn thành bộ sưu tập lịch sử bưu chính địa phương của mình.