Hình nền cho pupate
BeDict Logo

pupate

/ˈpjuːpeɪt/ /pjuːˈpeɪt/

Định nghĩa

verb

Nhộng hóa.

Ví dụ :

Sâu bướm sẽ sớm nhộng hóa bên trong kén, biến thành bướm.