Hình nền cho butterfly
BeDict Logo

butterfly

/ˈbʌtə(ɹ)flaɪ/ [ˈbʌɾɚflaɪ] [ˈbʌtəflaɪ]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một con bướm xinh đẹp bay lượn quanh những bông hoa trong vườn.
noun

Bướm.

The butterfly stroke.

Ví dụ :

"My swimming coach taught me the butterfly stroke. "
Huấn luyện viên bơi lội của tôi đã dạy tôi kiểu bơi bướm.
noun

Người phù phiếm, người lả lơi, người không đáng tin.

Ví dụ :

Hồi cấp ba, em họ tôi là một người phù phiếm, nay chơi với nhóm này mai chơi với nhóm khác, rồi còn thay đổi phong cách ăn mặc xoành xoạch.