Hình nền cho transform
BeDict Logo

transform

/tɹænzˈfɔːm/ /tɹænzˈfɔɹm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phép biến đổi toán học được dùng để chuyển đổi dữ liệu thô thành phổ tần số đã giúp các kỹ sư phân tích sóng âm thanh.
noun

Phép biến đổi.

Ví dụ :

Hàm xoay là một phép biến đổi được sử dụng trong đồ họa máy tính.
Phép biến đổi xoay trong hình học cho phép chúng ta dễ dàng hình dung các hình dạng.
verb

Biến đổi, thay đổi, chuyển hóa.

Ví dụ :

Bài toán khó đã biến nỗi sợ ban đầu của Sarah thành quyết tâm đạt được thành công.
verb

Ví dụ :

Đầu bếp đã biến những nguyên liệu đơn giản thành một bữa ăn ngon lành, mà không làm thay đổi giá trị dinh dưỡng của chúng.
verb

Biến đổi, chuyển hóa.

Ví dụ :

Cục biến thế điện đã biến đổi dòng điện cao thế thành dòng điện hạ thế phù hợp cho việc sử dụng trong gia đình.