noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhộng, kén, giai đoạn nhộng. The pupa of a butterfly or moth, enclosed inside a cocoon, in which metamorphosis takes place. Ví dụ : "The caterpillar disappeared inside the chrysalis, where it would transform into a butterfly. " Con sâu bướm biến mất bên trong kén nhộng, nơi nó sẽ biến đổi thành một con bướm. biology animal insect nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhộng, kén. The cocoon itself. Ví dụ : "The child carefully observed the chrysalis hanging from the branch, hoping to see a butterfly emerge soon. " Đứa trẻ cẩn thận quan sát cái kén (nhộng) đang treo trên cành cây, hy vọng sớm được thấy một con bướm chui ra. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, gông cùm. A strong constraint; shackles. Ví dụ : "The chrysalis of debt kept the family from pursuing their dreams. " Gánh nặng xiềng xích nợ nần đã ngăn cản gia đình theo đuổi ước mơ của họ. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc