verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi, thay hình đổi dạng. To change greatly the appearance or form of. Ví dụ : "The alchemists sought to transform lead into gold." Các nhà giả kim thuật đã tìm cách biến đổi chì thành vàng. appearance action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi, thay đổi, chuyển hóa. To change the nature, condition or function of; to change in nature, disposition, heart, character, etc.; to convert. Ví dụ : "The caterpillar is transforming into a butterfly. " Con sâu bướm đang biến đổi thành bướm. condition process nature function character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi, chuyển hóa. To subject to a transformation; to change into another form without altering the value. Ví dụ : "Example Sentence: "Heating the ice is transforming it into water, but the amount of H₂O remains the same." " Việc làm nóng đá đang biến đổi nó thành nước, nhưng lượng H₂O vẫn không đổi. science process physics chemistry biology technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi. To subject to the action of a transformer. Ví dụ : "The power station is transforming high-voltage electricity for use in homes. " Nhà máy điện đang biến đổi điện cao thế để sử dụng trong các hộ gia đình. technology science electronics energy machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi. To subject (a cell) to transformation. Ví dụ : "The scientists are transforming the cells in the lab to study their growth patterns. " Các nhà khoa học đang biến đổi tế bào trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu quy luật phát triển của chúng. biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi, thay đổi, chuyển hóa. To undergo a transformation; to change in appearance or character. Ví dụ : "The old classroom was being transforming into a modern science lab. " Phòng học cũ đang được biến đổi thành phòng thí nghiệm khoa học hiện đại. appearance character process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biến đổi, sự chuyển hóa. Transformation Ví dụ : "The city's transforming into a bustling hub of technology is bringing new jobs and opportunities for its residents. " Sự biến đổi của thành phố thành một trung tâm công nghệ nhộn nhịp đang mang lại công việc mới và cơ hội cho cư dân. process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc