verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay phấp phới, rung rinh, phập phồng. To flap or wave quickly but irregularly. Ví dụ : "flags fluttering in the wind" Cờ bay phấp phới trong gió. action nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ cánh, bay phấp phới. Of a winged animal: to flap the wings without flying; to fly with a light flapping of the wings. Ví dụ : "The hummingbird fluttered around the flowers, its wings moving quickly but not carrying it into the air. " Chim ruồi vỗ cánh quanh những bông hoa, đôi cánh của nó cử động rất nhanh nhưng không đưa nó bay lên không trung. animal bird nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, phấp phới, rung rinh. To cause something to flap. Ví dụ : "A bird flutters its wings." Một con chim vẫy cánh. action nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm rối loạn. To drive into disorder; to throw into confusion. Ví dụ : "The surprise announcement of the pop quiz fluttered the students, making them forget their notes and struggle with the first question. " Thông báo bất ngờ về bài kiểm tra nhanh đã làm các học sinh bối rối, khiến họ quên hết cả ghi chú và chật vật với câu hỏi đầu tiên. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, xao xuyến, thấp thỏm. To be in a state of agitation or uncertainty. Ví dụ : "Before the big exam, Maria's stomach fluttered with nerves. " Trước kỳ thi quan trọng, bụng Maria cứ bồn chồn thấp thỏm vì lo lắng. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bổng, lả lơi, nông nổi. To be frivolous. Ví dụ : "Instead of focusing on the serious discussion, she fluttered about, gossiping about celebrity fashion. " Thay vì tập trung vào cuộc thảo luận nghiêm túc, cô ấy lại cứ lả lơi buôn chuyện về thời trang của người nổi tiếng. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc