Hình nền cho alchemists
BeDict Logo

alchemists

/ˈæl.kə.mɪsts/

Định nghĩa

noun

Nhà giả kim.

Ví dụ :

"In the old stories, alchemists tried to turn lead into gold. "
Trong những câu chuyện cổ, các nhà giả kim thường cố gắng biến chì thành vàng.
noun

Ví dụ :

Trong những câu chuyện cổ, các nhà giả kim thuật đã cố gắng biến chì thành vàng bằng các công thức bí mật và những hỗn hợp kỳ lạ.