adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, nhanh nhất, chẳng mấy chốc. Short in length of time from the present. Ví dụ : "I need the soonest date you have available." Tôi cần ngày sớm nhất mà bạn có thể sắp xếp được. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, nhanh nhất. Early Ví dụ : "Please reply as soon as possible. A simple contextually correct sentence for the word "soonest" would be: "The soonest I can finish the report is Friday." " Tôi có thể hoàn thành báo cáo sớm nhất là thứ Sáu. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, ngay lập tức. Immediately, instantly. Ví dụ : "Please submit your report soonest so I can review it before the meeting. " Vui lòng nộp báo cáo của bạn ngay lập tức để tôi có thể xem xét trước cuộc họp. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, nhanh nhất, chẳng mấy chốc. Within a short time; quickly. Ví dụ : "Please reply to my email soonest. " Làm ơn trả lời email của tôi càng sớm càng tốt nhé. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, nhanh nhất. Early. Ví dụ : "Please reply only with the sentence, and nothing else. I need the report back soonest. " Cho tôi xin lại báo cáo càng sớm càng tốt nhé. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn lòng, vui lòng. Readily; willingly; used with would, or some other word expressing will. Ví dụ : "I would soonest walk to work, even in the rain, than take the crowded bus. " Tôi thà sẵn lòng đi bộ đi làm, dù trời mưa, còn hơn là chen chúc trên xe buýt. attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc