Hình nền cho disappeared
BeDict Logo

disappeared

/dɪsəˈpiːɹd/ /dɪsəˈpɪəd/ /dɪsəˈpɪɹd/

Định nghĩa

verb

Biến mất, tan biến.

Ví dụ :

"The cat was sleeping on the couch, but when I came back, it had disappeared. "
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa, nhưng khi tôi quay lại thì nó đã biến mất rồi.
verb

Ví dụ :

Trong thời kỳ độc tài, nhiều đối thủ chính trị đã bị thủ tiêu một cách bí mật, khiến gia đình họ mãi đi tìm câu trả lời.
adjective

Bị thủ tiêu, bị mất tích.

Ví dụ :

Nhà hoạt động sinh viên đó bị mất tích sau khi chỉ trích chính phủ, và không ai thấy anh ta kể từ đó.