adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh mủ, gây mủ. Referring to bacterial infections that make pus Ví dụ : "The doctor diagnosed a pyogenic skin infection, explaining that the pus-filled sores indicated bacteria were causing it. " Bác sĩ chẩn đoán đây là một bệnh nhiễm trùng da sinh mủ, và giải thích rằng những vết loét chứa đầy mủ cho thấy vi khuẩn là nguyên nhân gây ra tình trạng này. medicine biology microorganism disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc