noun🔗ShareVết loét, mụn nhọt. An injured, infected, inflamed or diseased patch of skin."They put ointment and a bandage on the sore."Họ bôi thuốc mỡ và băng bó lên vết loét đó.medicinediseasebodyconditionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐau khổ, buồn phiền, nỗi đau. Grief; affliction; trouble; difficulty."The family's financial sores kept them up at night, worrying about how to pay the bills. "Những nỗi lo tài chính, những đau khổ về tiền bạc khiến cả gia đình mất ngủ, trăn trở không biết làm sao để trả các hóa đơn.sufferingemotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMột đàn vịt trên cạn. A group of ducks on land."From a distance, the farmer saw two sores of ducks resting in his newly planted field, worrying him about his crop. "Từ xa, người nông dân thấy hai đàn vịt đang nghỉ ngơi trên cánh đồng mới trồng của mình, khiến ông lo lắng cho vụ mùa.animalgroupbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim ưng non, chim cắt non. A young hawk or falcon in its first year."The wildlife rehabilitator cared for several sores, feeding them carefully until they were strong enough to be released. "Nhân viên cứu hộ động vật hoang dã đã chăm sóc nhiều chim ưng non/chim cắt non, cẩn thận cho chúng ăn đến khi đủ khỏe mạnh để thả về tự nhiên.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNai tơ bốn tuổi. A young buck in its fourth year."While tracking deer populations, the wildlife biologist noted two sores grazing in the meadow with the younger deer. "Trong quá trình theo dõi quần thể hươu nai, nhà sinh vật học hoang dã đã ghi nhận hai con nai tơ bốn tuổi đang gặm cỏ trên đồng cỏ cùng với những con nai non khác.animalageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc