noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bệnh, bệnh nhân. Sick people in general as a group. Ví dụ : "We have to cure the sick." Chúng ta phải chữa trị cho người bệnh. medicine group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, chất nôn. Vomit. Ví dụ : "He lay there in a pool of his own sick." Anh ấy nằm đó, giữa một vũng chất nôn của mình. medicine body disease physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit. Ví dụ : "I woke up at 4 am and sicked on the floor." Tôi thức dậy lúc 4 giờ sáng và mửa ra sàn nhà. medicine disease body physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bệnh, ốm, bị bệnh. To fall sick; to sicken. Ví dụ : "My grandmother is sick with the flu. " Bà tôi đang bị bệnh cúm. medicine disease body condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn nôn, muốn mửa. Having an urge to vomit. Ví dụ : "My stomach felt really sick, and I knew I needed to go home. " Bụng tôi cảm thấy rất buồn nôn, và tôi biết mình cần phải về nhà. medicine physiology sensation body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm, bệnh. In poor health. Ví dụ : "She was sick all day with the flu." Cô ấy bị ốm cả ngày vì bị cúm. medicine disease body condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, tâm thần, có vấn đề về thần kinh. Mentally unstable, disturbed. Ví dụ : "The student's recent behavior has been very sick; he's been hallucinating and acting strangely. " Hành vi gần đây của học sinh đó rất có vấn đề về thần kinh; em ấy bị ảo giác và cư xử rất kỳ lạ. mind condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu, dở, kệch cỡm. In bad taste. Ví dụ : "The decorations for the school dance were a bit sick; the colors clashed horribly. " Mấy món trang trí cho buổi khiêu vũ ở trường hơi bị dở, màu sắc thì chỏi nhau thấy ghê. attitude moral character culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán, ngán, phát ngấy. Tired of or annoyed by something. Ví dụ : "I'm sick of doing the same boring chores every Saturday. " Tôi phát ngấy với việc phải làm mấy việc vặt nhàm chán giống nhau vào mỗi thứ bảy. attitude emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh, chất. Very good, excellent, awesome, badass. Ví dụ : "That new student is really sick at math; she understands it so quickly. " Cái bạn học sinh mới đó giỏi toán đỉnh thật; bạn ấy hiểu nhanh cực kỳ luôn. style language entertainment culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm, bệnh, không khỏe. In poor condition. Ví dụ : "sick building syndrome; my car is looking pretty sick; my job prospects are pretty sick" Hội chứng nhà kín; xe của tôi trông tồi tệ quá; triển vọng công việc của tôi khá là tệ. condition medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất mùa, thất bát. Failing to sustain adequate harvests of crop, usually specified. Ví dụ : "The wheat crop this year was sick, producing much less than expected. " Vụ lúa mì năm nay mất mùa, sản lượng thu hoạch thấp hơn nhiều so với dự kiến. agriculture plant environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi, xui khiến, thả (chó) cắn. To incite an attack by, especially a dog or dogs. Ví dụ : "He sicced his dog on me!" Hắn xúi con chó của hắn cắn tôi! animal action military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm nghén, xúi bẩy, kích động. To set upon; to chase; to attack. Ví dụ : "The dog sicked the cat, chasing it up a tree. " Con chó xúi bẩy con mèo, đuổi nó lên cây. action military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc