Hình nền cho throat
BeDict Logo

throat

/ˈθɹəʊt/ /ˈθɹoʊt/

Định nghĩa

noun

Cổ họng, yết hầu.

Ví dụ :

Quả bóng ném hụt nảy lên trúng yết hầu của người bắt bóng.