noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục, quần áo. Clothing, garments, dress, material. Ví dụ : "The queen's raiment was made of silk and embroidered with gold. " Y phục của nữ hoàng được làm bằng lụa và thêu chỉ vàng. appearance material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc