noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo, y phục. A single item of clothing. Ví dụ : "She carefully folded the delicate garments before packing them in her suitcase. " Cô ấy cẩn thận gấp từng món quần áo mỏng manh trước khi xếp chúng vào vali. appearance style wear item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục, quần áo. Short for temple garment. Ví dụ : "Before going to bed, she carefully folded her garments and placed them in the drawer. " Trước khi đi ngủ, cô ấy cẩn thận gấp y phục đền thờ của mình và đặt chúng vào ngăn kéo. religion wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc