Hình nền cho thread
BeDict Logo

thread

[θɾ̪̊ɛd]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận đo sợi chỉ trước khi bắt đầu dự án may vá của mình.
noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính đó sử dụng nhiều luồng để xử lý đồng thời các phần khác nhau của tài liệu, giúp tăng tốc công việc chỉnh sửa.