verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp, được gấp. To bend (any thin material, such as paper) over so that it comes in contact with itself. Ví dụ : "She folded the letter and put it in an envelope. " Cô ấy gấp lá thư lại rồi cho vào phong bì. action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp, xếp. To make the proper arrangement (in a thin material) by bending. Ví dụ : "She carefully folded the clean laundry and placed it in the drawers. " Cô ấy cẩn thận gấp quần áo sạch sẽ rồi xếp vào ngăn kéo. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp lại, được gấp, có nếp gấp. To become folded; to form folds. Ví dụ : "The map folded easily along the marked lines. " Tấm bản đồ dễ dàng được gấp lại theo các đường đã đánh dấu. action process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập, sụp, đổ sập. To fall over; to be crushed. Ví dụ : "The chair folded under his enormous weight." Cái ghế đổ sụp xuống dưới sức nặng khủng khiếp của anh ấy. action disaster condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, ôm vào lòng. To enclose within folded arms (see also enfold). Ví dụ : "She folded the crying child in her arms, whispering soothing words. " Cô ôm chặt đứa bé đang khóc vào lòng, thì thầm những lời an ủi. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chịu thua. To give way on a point or in an argument. Ví dụ : "After being presented with strong evidence, the lawyer folded and admitted his client was guilty. " Sau khi được trình bằng chứng thuyết phục, luật sư đã nhượng bộ và thừa nhận thân chủ của mình có tội. business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, rút lui. To withdraw from betting. Ví dụ : "With no hearts in the river and no chance to hit his straight, he folded." Vì không có lá cơ nào trên sòng và không có cơ hội để anh ta có sảnh, nên anh ta đã bỏ bài. bet game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuộc, rút lui. (by extension) To withdraw or quit in general. Ví dụ : "After losing a lot of money, the investor folded his business. " Sau khi thua lỗ nặng, nhà đầu tư đã bỏ cuộc và đóng cửa công ty. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp, trộn nhẹ. To stir gently, with a folding action. Ví dụ : "Fold the egg whites into the batter." Gấp nhẹ lòng trắng trứng vào bột. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá sản, đóng cửa, ngưng hoạt động. Of a company, to cease to trade. Ví dụ : "The company folded after six quarters of negative growth." Công ty đó đã phá sản sau sáu quý liên tiếp tăng trưởng âm. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập lại, khoanh. To double or lay together, as the arms or the hands. Ví dụ : "He folded his arms in defiance." Anh ta khoanh tay lại một cách thách thức. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp lại, che đậy, giấu giếm. To cover or wrap up; to conceal. Ví dụ : "She folded the letter and put it in her pocket, hoping no one would see it. " Cô ấy gấp lá thư lại rồi bỏ vào túi, hy vọng không ai thấy nó (tức là che giấu lá thư đi). action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, quây. To confine animals in a fold. Ví dụ : "Every evening, the shepherd folded the sheep into the secure pen to protect them from wolves. " Mỗi buổi tối, người chăn cừu nhốt đàn cừu vào chuồng chắc chắn để bảo vệ chúng khỏi sói. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc