Hình nền cho reacquired
BeDict Logo

reacquired

/ˌriːəˈkwaɪərd/ /ˌriːæˈkwaɪərd/

Định nghĩa

verb

Tái thu hồi, giành lại, thu lại.

Ví dụ :

"After losing her favorite pen, Sarah was happy when she reacquired it from the lost and found. "
Sau khi làm mất cây bút yêu thích, Sarah đã rất vui khi thu lại được nó từ phòng đồ thất lạc.