verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, có được. To get. Ví dụ : "My younger sister acquired a new bicycle for her birthday. " Em gái tôi có được một chiếc xe đạp mới vào ngày sinh nhật. business economy finance essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To gain, usually by one's own exertions; to get as one's own Ví dụ : "He acquired a title." Anh ấy đã giành được một tước hiệu. business ability finance economy asset achievement essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm. To contract. Ví dụ : "The company acquired a new contract for marketing services. " Công ty đã mắc được một hợp đồng mới về dịch vụ tiếp thị. business finance law essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu thập, thu nhận tín hiệu. To sample signals and convert them into digital values. Ví dụ : "The computer program acquired the sound waves from the microphone, converting them into digital data. " Chương trình máy tính đã thu thập các sóng âm từ micro và chuyển đổi chúng thành dữ liệu kỹ thuật số. technology electronics signal computing machine technical device process essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc