verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có được, Thu được, Giành được. To get. Ví dụ : "She acquired a new skill in coding during her internship. " Cô ấy đã thu được một kỹ năng mới về lập trình trong quá trình thực tập. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To gain, usually by one's own exertions; to get as one's own Ví dụ : "He acquired a title." Anh ấy đã giành được một tước vị. achievement ability action business economy education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm. To contract. Ví dụ : "She acquired a cold after being caught in the rain. " Cô ấy bị cảm lạnh sau khi dầm mưa. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu thập, ghi nhận, lấy mẫu. To sample signals and convert them into digital values. Ví dụ : "The weather station acquired temperature and humidity data every hour, converting it into digital records for analysis. " Trạm thời tiết thu thập dữ liệu nhiệt độ và độ ẩm mỗi giờ, chuyển đổi chúng thành dữ liệu số để phân tích. signal electronics technology computing machine technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc phải, Có được. Developed after birth; not congenital. Ví dụ : "His acquired knowledge of French helped him get the job. " Việc anh ấy có được kiến thức tiếng Pháp sau quá trình học tập đã giúp anh ấy có được công việc này. medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc