Hình nền cho acquired
BeDict Logo

acquired

/əˈkwaɪəd/ /əˈkwaɪɹd/

Định nghĩa

verb

Có được, Thu được, Giành được.

Ví dụ :

Cô ấy đã thu được một kỹ năng mới về lập trình trong quá trình thực tập.
verb

Thu thập, ghi nhận, lấy mẫu.

Ví dụ :

Trạm thời tiết thu thập dữ liệu nhiệt độ và độ ẩm mỗi giờ, chuyển đổi chúng thành dữ liệu số để phân tích.