verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp lại, bố trí lại. To change the order or arrangement of (one or more items). Ví dụ : "She spent the afternoon rearranging the furniture in her living room. " Cô ấy dành cả buổi chiều để sắp xếp lại đồ đạc trong phòng khách. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp lại, sự bố trí lại. Rearrangement Ví dụ : "The rearranging of the furniture in the living room made the space feel much bigger. " Việc sắp xếp lại đồ đạc trong phòng khách đã làm cho không gian có cảm giác rộng hơn rất nhiều. action process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc