noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp lại, sự tái sắp xếp. The process of rearranging. Ví dụ : "The rearrangement of the furniture made the living room feel much bigger. " Việc sắp xếp lại đồ đạc đã làm cho phòng khách có cảm giác rộng hơn nhiều. process action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp lại, sự tái sắp xếp. A rearrangement reaction. Ví dụ : "The chemist observed a rearrangement of the atoms in the molecule during the experiment. " Trong thí nghiệm, nhà hóa học đã quan sát thấy sự tái sắp xếp các nguyên tử trong phân tử. chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc