noun🔗ShareTái đắc cử, sự tái cử. The act of being elected after already being elected once, and already having served out one's first term."The mayor's reelection campaign focused on her record of improving city schools. "Chiến dịch tái đắc cử của bà thị trưởng tập trung vào những thành tích của bà trong việc cải thiện các trường học của thành phố.politicsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc