Hình nền cho targeting
BeDict Logo

targeting

/ˈtɑːrɡɪtɪŋ/ /ˈtɑːrɡətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhắm mục tiêu, nhắm vào.

Ví dụ :

"The archer was targeting the bullseye with her arrow. "
Nữ cung thủ đang nhắm mũi tên vào hồng tâm.
adjective

Hướng mục tiêu, định hướng mục tiêu.

Ví dụ :

Chuỗi tín hiệu định hướng mục tiêu trên protein đảm bảo nó đến đúng vị trí bên trong tế bào.