Hình nền cho refueling
BeDict Logo

refueling

/ˌriːˈfjuːəlɪŋ/ /riˈfjuːəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiếp nhiên liệu, bơm nhiên liệu.

Ví dụ :

"The car stopped at the gas station for refueling. "
Xe dừng ở trạm xăng để tiếp nhiên liệu.