noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần доли, đồ доли. A filling after the first. Ví dụ : "Today it is $2 for a coffee, with free refills throughout the day." Hôm nay một ly cà phê giá 2 đô, với việc доли đồ uống miễn phí cả ngày. food drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa thuốc được cấp lại. A repeat of a prescription. Ví dụ : "My doctor wrote a refill for my allergy medicine. " Bác sĩ của tôi đã kê thêm một toa thuốc (được cấp lại) cho thuốc dị ứng của tôi. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng thay thế, đồ thay thế. A product containing materials to replace those used up by a piece of equipment. Ví dụ : "I need to buy a new refill for my soap dispenser. " Tôi cần mua lọ/chai xà phòng thay thế mới cho cái bình đựng xà phòng của tôi. item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ đầy lại, làm đầy lại. To fill up once again. Ví dụ : "After my lunch, I need to refill my water bottle. " Sau khi ăn trưa xong, tôi cần đổ đầy lại chai nước của mình. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kê lại, cấp lại. To repeat a prescription. Ví dụ : ""I need to call the pharmacy to refill my allergy medication." " Tôi cần gọi cho nhà thuốc để kê lại toa thuốc dị ứng của tôi. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc