Hình nền cho refills
BeDict Logo

refills

/ˈriːfɪlz/ /riˈfɪlz/

Định nghĩa

noun

Lần доли, sự доли, đồ доли.

Ví dụ :

"Today it is $2 for a coffee, with free refills throughout the day."
Hôm nay cà phê có giá 2 đô la, và bạn được доли miễn phí cả ngày.