noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trả nợ, sự hoàn trả, tiền trả nợ. The act of repaying. Ví dụ : "Her monthly repayments on the student loan are $200. " Hàng tháng, cô ấy phải trả 200 đô la cho khoản vay sinh viên. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền trả, khoản trả nợ, tiền hoàn trả. The money or other resource that is repaid. Ví dụ : "Her monthly car repayments are $300. " Mỗi tháng, cô ấy phải trả 300 đô la tiền trả góp xe hơi. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc