Hình nền cho repayments
BeDict Logo

repayments

/riˈpeɪmənts/

Định nghĩa

noun

Sự trả nợ, sự hoàn trả, tiền trả nợ.

Ví dụ :

"Her monthly repayments on the student loan are $200. "
Hàng tháng, cô ấy phải trả 200 đô la cho khoản vay sinh viên.