verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung hàng, tái cung cấp. To stock again; to resupply with stocks. Ví dụ : "The store needs to restock the shelves with bread and milk. " Cửa hàng cần bổ sung bánh mì và sữa lên kệ. business commerce item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc