Hình nền cho stock
BeDict Logo

stock

/stɒk/ /stɑk/

Định nghĩa

noun

Hàng, kho, nguồn cung.

Ví dụ :

Số lượng bút chì dự trữ của trường đang cạn, nên cô giáo yêu cầu học sinh tiết kiệm.
noun

Ví dụ :

Giá cổ phiếu của công ty tăng mạnh, làm tăng giá trị số cổ phần mà nhà đầu tư nắm giữ.
noun

Đứa bé gỗ, khúc gỗ thế thân.

Ví dụ :

Những con yêu tinh tinh nghịch đã đánh tráo đứa bé thật bằng một khúc gỗ thế thân, một bản sao bằng gỗ trông y như đúc một đứa trẻ sơ sinh.
noun

Ví dụ :

Quan kho bạc hoàng gia trao cho thương gia "chứng khoán gốc", xác nhận khoản vay cho nhà vua.
adjective

Ví dụ :

Chiếc xe đua đó là một mẫu xe nguyên bản, chỉ được sửa đổi một chút so với phiên bản tiêu chuẩn bán tại các đại lý.