Hình nền cho stocks
BeDict Logo

stocks

/stɒks/ /stɑks/

Định nghĩa

noun

Hàng hóa, nguồn cung cấp, kho dự trữ.

Ví dụ :

Hôm nay cửa hàng tạp hóa có lượng sữa dự trữ thấp, nên chúng ta nên mua ở cửa hàng khác.
noun

Đứa con bị đánh tráo, Đứa con bị thay thế (bởi yêu tinh).

Ví dụ :

Người mẹ đau khổ tìm kiếm đứa con thật của mình một cách điên cuồng, linh cảm mách bảo rằng cái đứa con bị đánh tráo lạnh lẽo, bất động trong nôi kia không phải là con của cô.
noun

Ví dụ :

Trong khi người cho vay nhận được phần "foil" (mảnh ghép) làm bằng chứng cho khoản vay của họ, thì Ngân khố giữ lại phần "stocks" (cổ phiếu kho bạc), đại diện cho khoản nợ của nhà vua.
noun

Ví dụ :

Ở quảng trường cổ, khách du lịch có thể trả một khoản phí nhỏ để chụp ảnh giả vờ bị khóa vào cái gông, một dụng cụ tra tấn và bêu xấu thời xưa.