BeDict Logo

stocks

/stɒks/ /stɑks/
Hình ảnh minh họa cho stocks: Đứa con bị đánh tráo, Đứa con bị thay thế (bởi yêu tinh).
noun

Đứa con bị đánh tráo, Đứa con bị thay thế (bởi yêu tinh).

Người mẹ đau khổ tìm kiếm đứa con thật của mình một cách điên cuồng, linh cảm mách bảo rằng cái đứa con bị đánh tráo lạnh lẽo, bất động trong nôi kia không phải là con của cô.

Hình ảnh minh họa cho stocks: Chứng khoán (cổ).
noun

Trong khi người cho vay nhận được phần "foil" (mảnh ghép) làm bằng chứng cho khoản vay của họ, thì Ngân khố giữ lại phần "stocks" (cổ phiếu kho bạc), đại diện cho khoản nợ của nhà vua.