Hình nền cho delayed
BeDict Logo

delayed

/dəˈleɪd/

Định nghĩa

verb

Trì hoãn, chậm trễ, hoãn lại.

Ví dụ :

"The flight was delayed due to bad weather. "
Chuyến bay bị hoãn lại do thời tiết xấu.
verb

Trì hoãn, làm chậm trễ.

Ví dụ :

Người quản lý đã làm dịu đi những lời chỉ trích về hiệu suất làm việc của nhân viên bằng những lời động viên, với hy vọng khích lệ anh ta thay vì làm anh ta nản lòng.