Hình nền cho civilised
BeDict Logo

civilised

/ˈsɪvəlaɪzd/ /ˈsɪvɪlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Khai hóa, làm cho văn minh.

Ví dụ :

Trường nội trú đó mong muốn khai hóa những cậu bé ngỗ nghịch bằng cách dạy họ cách cư xử và phép tắc đúng đắn.
verb

Ví dụ :

Các nhà truyền giáo đã cố gắng văn minh hóa người bản địa bằng cách dạy họ phong tục và tôn giáo của người châu Âu.
verb

Khai hóa, văn minh hóa.

Ví dụ :

Các nhà truyền giáo có mục tiêu khai hóa các cộng đồng dân cư trên đảo xa xôi bằng cách dạy họ các phong tục và nền giáo dục phương Tây.
adjective

Văn minh, có văn hóa, tiến bộ.

Ví dụ :

Giáo sư tranh luận rằng La Mã cổ đại là một xã hội vô cùng văn minh, nổi tiếng với hệ thống luật pháp, kiến trúc và văn học tiên tiến.
adjective

Văn minh, có văn hóa, lịch sự, đạo đức.

Ví dụ :

Thay vì dùng bạo lực, họ đã có một cuộc thảo luận văn minh và lịch sự để giải quyết bất đồng của mình.
adjective

Văn minh, lịch sự, tao nhã.

Ví dụ :

Trong bữa tối trang trọng, mọi người đều cố gắng duy trì một bầu không khí văn minh, lịch sự bằng cách trò chuyện nhã nhặn và cư xử trên bàn ăn một cách tao nhã.