BeDict Logo

civilised

/ˈsɪvəlaɪzd/ /ˈsɪvɪlaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho civilised: Khai hóa, văn minh hóa.
verb

Các nhà truyền giáo đã cố gắng văn minh hóa người bản địa bằng cách dạy họ phong tục và tôn giáo của người châu Âu.

Hình ảnh minh họa cho civilised: Văn minh, lịch sự, tao nhã.
 - Image 1
civilised: Văn minh, lịch sự, tao nhã.
 - Thumbnail 1
civilised: Văn minh, lịch sự, tao nhã.
 - Thumbnail 2
adjective

Văn minh, lịch sự, tao nhã.

Trong bữa tối trang trọng, mọi người đều cố gắng duy trì một bầu không khí văn minh, lịch sự bằng cách trò chuyện nhã nhặn và cư xử trên bàn ăn một cách tao nhã.