Hình nền cho abilities
BeDict Logo

abilities

/əˈbɪlətiz/

Định nghĩa

noun

Năng lực, khả năng.

Suitableness.

Ví dụ :

Năng lực nghệ thuật của cô ấy rất phù hợp với đội thiết kế đồ họa.
noun

Năng lực, khả năng, tài năng.

Ví dụ :

Sarah làm mọi người ngạc nhiên với tài năng nghệ thuật của mình, cô ấy vẽ những bức tranh tuyệt đẹp mà không cần qua bất kỳ trường lớp đào tạo nào.