noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. Suitableness. Ví dụ : "Her artistic abilities made her a perfect fit for the graphic design team. " Năng lực nghệ thuật của cô ấy rất phù hợp với đội thiết kế đồ họa. ability quality asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. The quality or state of being able; capacity to do or of doing something; having the necessary power. Ví dụ : "This phone has the ability to have its software upgraded wirelessly." Điện thoại này có khả năng nâng cấp phần mềm không dây. ability achievement quality being function human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng pháp lý, thẩm quyền. The legal wherewithal to act. Ví dụ : "The company checked her abilities to sign contracts before giving her the new role. " Công ty đã kiểm tra thẩm quyền ký kết hợp đồng của cô ấy trước khi giao cho cô ấy vị trí mới. law ability right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực thể chất, sức mạnh thể chất. Physical power. Ví dụ : "The athlete's remarkable abilities allowed her to lift the heavy weight. " Năng lực thể chất phi thường của vận động viên đó đã cho phép cô ấy nâng được tạ nặng. ability body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng tài chính, năng lực tài chính. Financial ability. Ví dụ : "The bank assessed our abilities to repay the loan before approving our mortgage. " Ngân hàng đã đánh giá khả năng tài chính của chúng tôi để trả nợ trước khi chấp thuận khoản vay thế chấp. ability finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng, tài năng. A unique power of the mind; a faculty. Ví dụ : ""Sarah surprised everyone with her artistic abilities, creating beautiful paintings without any formal training." " Sarah làm mọi người ngạc nhiên với tài năng nghệ thuật của mình, cô ấy vẽ những bức tranh tuyệt đẹp mà không cần qua bất kỳ trường lớp đào tạo nào. ability mind quality human achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng, tài năng, sở trường. A skill or competence in doing; mental power; talent; aptitude. Ví dụ : "She has an uncanny ability to defuse conflict." Cô ấy có một khả năng kỳ lạ là xoa dịu mọi xung đột. ability achievement character quality human mind work asset education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc