noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì, bánh mì kẹp. A sandwich; a submarine sandwich, hoagie. Ví dụ : "I packed a cheese and tomato sarnie for lunch today. " Hôm nay tôi chuẩn bị một ổ bánh mì kẹp phô mai và cà chua cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỗng Sandwich. The Sandwich tern. Ví dụ : "While birdwatching at the beach, we spotted a sarnie diving into the water to catch fish. " Trong lúc ngắm chim ở bãi biển, chúng tôi đã thấy một con nhỗng Sandwich lao xuống nước bắt cá. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc