BeDict Logo

differences

/ˈdɪfɹənsɪz/
Hình ảnh minh họa cho differences: Biệt hiệu, dấu hiệu khác biệt.
noun

Huy hiệu có thêm các dấu hiệu khác biệt để phân biệt hai anh em, vì cả hai đều có hình sư tử làm biểu tượng chính.

Hình ảnh minh họa cho differences: Khác biệt, điểm khác nhau.
 - Image 1
differences: Khác biệt, điểm khác nhau.
 - Thumbnail 1
differences: Khác biệt, điểm khác nhau.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lớp sinh học, chúng tôi học được rằng những khác biệt nhỏ về hình dạng mỏ có thể được dùng để nhận dạng các loài chim sẻ khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho differences: Khác biệt, sự khác nhau.
 - Image 1
differences: Khác biệt, sự khác nhau.
 - Thumbnail 1
differences: Khác biệt, sự khác nhau.
 - Thumbnail 2
noun

Những khác biệt trong các câu trả lời của bài kiểm tra trắc nghiệm sẽ giúp giáo viên xác định những chỗ học sinh cần được giúp đỡ thêm.

Hình ảnh minh họa cho differences: Khác biệt, sự khác nhau, phần bù.
 - Image 1
differences: Khác biệt, sự khác nhau, phần bù.
 - Thumbnail 1
differences: Khác biệt, sự khác nhau, phần bù.
 - Thumbnail 2
noun

Khác biệt, sự khác nhau, phần bù.

Những khác biệt giữa những học sinh đậu bài kiểm tra và những học sinh trượt bài kiểm tra cho thấy tầm quan trọng của việc học tập đều đặn.