Hình nền cho differences
BeDict Logo

differences

/ˈdɪfɹənsɪz/

Định nghĩa

noun

Khác biệt, sự khác nhau.

Ví dụ :

Bạn cần học cách bao dung hơn với những điều khác biệt.
noun

Khác biệt, sự khác nhau, sự thay đổi lớn.

Ví dụ :

Những khác biệt trong phong cách giảng dạy giữa hai vị giáo sư đã dẫn đến sự thay đổi đáng kể trong mức độ tham gia của sinh viên.
noun

Biệt hiệu, dấu hiệu khác biệt.

Ví dụ :

Huy hiệu có thêm các dấu hiệu khác biệt để phân biệt hai anh em, vì cả hai đều có hình sư tử làm biểu tượng chính.
noun

Khác biệt, điểm khác nhau.

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, chúng tôi học được rằng những khác biệt nhỏ về hình dạng mỏ có thể được dùng để nhận dạng các loài chim sẻ khác nhau.
noun

Khác biệt, sự khác nhau.

Ví dụ :

Những khác biệt trong các câu trả lời của bài kiểm tra trắc nghiệm sẽ giúp giáo viên xác định những chỗ học sinh cần được giúp đỡ thêm.
noun

Khác biệt, sự khác nhau, phần bù.

(relational algebra) the set of elements that are in one set but not another (\scriptstyle A \overline B).

Ví dụ :

Những khác biệt giữa những học sinh đậu bài kiểm tra và những học sinh trượt bài kiểm tra cho thấy tầm quan trọng của việc học tập đều đặn.