noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, sự khác nhau. The quality of being different. Ví dụ : "You need to learn to be more tolerant of difference." Bạn cần học cách bao dung hơn với những điều khác biệt. quality aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, sự khác nhau, điểm khác biệt. A characteristic of something that makes it different from something else. Ví dụ : "There are three differences between these two pictures." Có ba điểm khác biệt giữa hai bức tranh này. quality aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đồng, tranh cãi. A disagreement or argument. Ví dụ : "We have our little differences, but we are firm friends." Chúng tôi có những bất đồng nhỏ nhặt, nhưng vẫn là bạn bè thân thiết. attitude communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, sự khác nhau, sự thay đổi lớn. Significant change in or effect on a situation or state. Ví dụ : "The differences in teaching styles between the two professors led to a noticeable change in student engagement. " Những khác biệt trong phong cách giảng dạy giữa hai vị giáo sư đã dẫn đến sự thay đổi đáng kể trong mức độ tham gia của sinh viên. situation outcome condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu, số hiệu, phần chênh lệch. The result of a subtraction; sometimes the absolute value of this result. Ví dụ : "The difference between 3 and 21 is 18." Hiệu số giữa 3 và 21 là 18. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, sự khác nhau, điều khác biệt. Choice; preference. Ví dụ : "The restaurant offered several menu options to accommodate customers' differences. " Nhà hàng đưa ra nhiều lựa chọn trong thực đơn để đáp ứng các sở thích khác nhau của khách hàng. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biệt hiệu, dấu hiệu khác biệt. An addition to a coat of arms to distinguish two people's bearings which would otherwise be the same. See augmentation and cadency. Ví dụ : "The coat of arms had differences added to distinguish the two brothers, who both had lions as their main bearing. " Huy hiệu có thêm các dấu hiệu khác biệt để phân biệt hai anh em, vì cả hai đều có hình sư tử làm biểu tượng chính. heraldry family royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, điểm khác nhau. The quality or attribute which is added to those of the genus to constitute a species; a differentia. Ví dụ : "In biology class, we learned that subtle differences in beak shape can be used to identify various species of finches. " Trong lớp sinh học, chúng tôi học được rằng những khác biệt nhỏ về hình dạng mỏ có thể được dùng để nhận dạng các loài chim sẻ khác nhau. quality aspect type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, sự khác nhau. (logic circuits) A Boolean operation which is TRUE when the two input variables are different but is otherwise FALSE; the XOR operation (\scriptstyle A \overline B + \overline A B). Ví dụ : ""The differences in the answers on the multiple-choice test will help the teacher identify where students need more help." " Những khác biệt trong các câu trả lời của bài kiểm tra trắc nghiệm sẽ giúp giáo viên xác định những chỗ học sinh cần được giúp đỡ thêm. logic electronics computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, sự khác nhau, phần bù. (relational algebra) the set of elements that are in one set but not another (\scriptstyle A \overline B). Ví dụ : "The differences between the students who passed the test and those who failed highlight the importance of consistent study habits. " Những khác biệt giữa những học sinh đậu bài kiểm tra và những học sinh trượt bài kiểm tra cho thấy tầm quan trọng của việc học tập đều đặn. math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, làm khác biệt. To distinguish or differentiate. Ví dụ : "The museum exhibit differences the styles of Impressionist and Post-Impressionist paintings. " Triển lãm ở bảo tàng phân biệt phong cách của tranh Ấn tượng và tranh Hậu Ấn tượng. aspect quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc