Hình nền cho spotted
BeDict Logo

spotted

/ˈspɒtɨd/ /ˈspɑtɪ̈d/

Định nghĩa

verb

Thấy, phát hiện, nhận ra.

Ví dụ :

Hãy cố gắng tìm ra những điểm khác biệt giữa hai bức tranh này.