verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điêu khắc, tạc tượng. To form by sculpture. Ví dụ : "They sculpted a statue out of clay." Họ đã tạc một bức tượng từ đất sét. art style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điêu khắc, tạc tượng. To work as a sculptor. Ví dụ : "The artist is sculpting a statue of a famous historical figure. " Người nghệ sĩ đang tạc tượng một nhân vật lịch sử nổi tiếng. art work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điêu khắc, sự điêu khắc. The act or product of one who sculpts; sculpture. Ví dụ : "The artist's sculpting transformed a block of marble into a beautiful statue. " Tác phẩm điêu khắc của người nghệ sĩ đã biến một khối đá cẩm thạch thành một bức tượng tuyệt đẹp. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc