noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dạng điêu khắc, sự tạo hình. A modification that can be applied to an object, like a texture, but changes the object's shape rather than its appearance. Ví dụ : "The potter's wheel helps create sculpts in the clay, forming bowls and vases from a lump. " Bàn xoay gốm giúp tạo ra những hình dạng điêu khắc trên đất sét, nặn thành bát và bình từ một cục đất. art style technology technical industry architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điêu khắc, tạc tượng. To form by sculpture. Ví dụ : "They sculpted a statue out of clay." Họ đã tạc một bức tượng từ đất sét. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạc tượng, điêu khắc. To work as a sculptor. Ví dụ : "The artist sculpts clay into beautiful figures. " Người nghệ sĩ nặn đất sét thành những hình thù tuyệt đẹp. art work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc