Hình nền cho sculpts
BeDict Logo

sculpts

/skʌlpts/ /skʌlps/

Định nghĩa

noun

Hình dạng điêu khắc, sự tạo hình.

Ví dụ :

Bàn xoay gốm giúp tạo ra những hình dạng điêu khắc trên đất sét, nặn thành bát và bình từ một cục đất.