Hình nền cho lump
BeDict Logo

lump

/lʌmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khuấy đều nước sốt cho đến khi không còn cục bột nào.
noun

Phần ăn cho người lang thang.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Suy Thoái, nhiều tổ chức từ thiện đã phát "phần ăn cho người lang thang" gồm bánh mì và phô mai cho những người đi tìm việc trên các nẻo đường.
verb

Ví dụ :

Mọi người thường gộp chung rùa nước và rùa cạn lại với nhau, trong khi thực tế chúng là những loài vật khác nhau.