noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng mạn, chuyện tình lãng mạn, tiểu thuyết hiệp sĩ. A story relating to chivalry; a story involving knights, heroes, adventures, quests, etc. Ví dụ : "The professor's lecture on medieval literature focused on the romance of King Arthur and his knights. " Bài giảng của giáo sư về văn học trung cổ tập trung vào những câu chuyện hiệp sĩ lãng mạn về vua Arthur và các hiệp sĩ của ông. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối tình, chuyện tình, tình yêu lãng mạn. An intimate relationship between two people; a love affair. Ví dụ : "Their summer romance blossomed quickly, leading to a shared apartment and future plans. " Mối tình mùa hè của họ nảy nở rất nhanh, dẫn đến việc dọn về sống chung và những dự định tương lai. emotion human person sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lãng mạn, mối tình, tình yêu. A strong obsession or attachment for something or someone. Ví dụ : "Her romance with her new job was so strong; she barely had time for friends or family. " Cô ấy say mê công việc mới đến nỗi hầu như chẳng còn thời gian cho bạn bè hay gia đình. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lãng mạn, tình yêu đẹp, chuyện tình. Idealized love which is pure or beautiful. Ví dụ : "The young couple's romance felt like a beautiful fairy tale, full of idealized love and dreams. " Chuyện tình lãng mạn của đôi bạn trẻ cứ như một câu chuyện cổ tích đẹp, tràn ngập tình yêu và những giấc mơ lý tưởng. emotion literature story entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lãng mạn, nét quyến rũ. A mysterious, exciting, or fascinating quality. Ví dụ : "The new student's arrival brought a romance to the otherwise dull classroom. " Sự xuất hiện của học sinh mới mang đến một nét quyến rũ cho lớp học vốn dĩ tẻ nhạt. quality emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu thuyết lãng mạn, chuyện tình lãng mạn. A story or novel dealing with idealized love. Ví dụ : "The summer romance novel was filled with idealized love stories. " Cuốn tiểu thuyết lãng mạn mùa hè tràn ngập những câu chuyện tình yêu lý tưởng. literature story entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lãng mạn hóa, Chuyện thêu dệt. An embellished account of something; an idealized lie. Ví dụ : "The student's romance about winning the science fair was just a story to impress his friends. " Chuyện cậu học sinh thêu dệt về việc thắng hội chợ khoa học chỉ là một câu chuyện để gây ấn tượng với bạn bè thôi. story literature language character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiêu lưu, chuỗi sự kiện kỳ thú. An adventure, or series of extraordinary events, resembling those narrated in romances. Ví dụ : "His life was a romance." Cuộc đời ông ấy là một chuỗi những cuộc phiêu lưu kỳ thú. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ, lãng mạn, xa rời thực tế. A dreamy, imaginative habit of mind; a disposition to ignore what is real. Ví dụ : "She was so full of romance she would forget what she was supposed to be doing." Cô ấy quá mộng mơ, lãng mạn, xa rời thực tế đến nỗi quên cả việc mình phải làm. mind attitude character literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình khúc lãng mạn, bản ballad trữ tình. A romanza, or sentimental ballad. Ví dụ : "The grandfather's favorite romance was a melancholic Italian song about lost love. " Bài tình khúc lãng mạn mà ông nội yêu thích nhất là một bài hát Ý buồn da diết về tình yêu đã mất. music literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, quyến rũ, chinh phục. To woo; to court. Ví dụ : "The young man was diligently romancing his classmate, hoping to gain her favor. " Chàng trai trẻ đang ra sức tán tỉnh cô bạn cùng lớp, hy vọng chiếm được cảm tình của cô ấy. entertainment action human literature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng mạn hóa, viết lãng mạn, kể chuyện tình. To write or tell romantic stories, poetry, letters, etc. Ví dụ : "The student loved to romance in his free time, writing passionate poems about his classmate. " Vào thời gian rảnh, cậu sinh viên thích viết lãng mạn, sáng tác những bài thơ nồng nàn về cô bạn cùng lớp. writing literature communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, vẽ vời, tô hồng. To talk extravagantly and imaginatively; to build castles in the air. Ví dụ : "He was romanticizing his chances of getting a promotion, talking about all the exciting new projects he'd lead. " Anh ấy đang mơ mộng về cơ hội được thăng chức, vẽ vời ra đủ thứ dự án mới đầy hứng khởi mà anh ấy sẽ dẫn dắt. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc