Hình nền cho selecting
BeDict Logo

selecting

/səˈlɛktɪŋ/ /sɪˈlɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chọn, tuyển chọn.

Ví dụ :

Anh ấy xem lướt qua thực đơn rồi chọn món thịt bò nướng.
verb

Chọn lọc, truy xuất dữ liệu.

Ví dụ :

Lập trình viên đang chọn lọc (truy xuất) tất cả tên khách hàng từ cơ sở dữ liệu để tạo danh sách gửi thư.
Lập trình viên đang chọn lọc dữ liệu khách hàng từ cơ sở dữ liệu để tạo báo cáo doanh số.