verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi qua bưu điện. (ditransitive) To send (a letter, parcel, etc.) through the mail. Ví dụ : "My aunt is mailing a birthday card to my cousin. " Dì của tôi đang gửi thiệp sinh nhật cho em họ tôi qua bưu điện. communication service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi thư điện tử, gửi email. (ditransitive) To send by electronic mail. Ví dụ : "Please mail me the spreadsheet by the end of the day." Làm ơn gửi email cho tôi bảng tính đó trước cuối ngày nhé. internet communication technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi email, liên hệ qua email. To contact (a person) by electronic mail. Ví dụ : "I need to mail my tutor about the deadline." Tôi cần gửi email cho gia sư của mình về thời hạn nộp bài. communication internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị áo giáp. To arm with mail. Ví dụ : "The knight was mailing himself with heavy steel armor before the jousting tournament. " Hiệp sĩ đang tự trang bị áo giáp sắt nặng nề trước giải đấu thương. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đóng dấu. To pinion. Ví dụ : "The teacher mailing the student's report card home ensured it arrived safely. " Việc cô giáo đóng dấu niêm phong học bạ rồi gửi về nhà đảm bảo rằng nó đến nơi an toàn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gửi thư, việc gửi thư. An act of sending mail. Ví dụ : "The mailing of the invitations took several days. " Việc gửi thư mời mất vài ngày. communication service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư từ, việc gửi thư. A farm. Ví dụ : "The family's mailing is a small farm where they raise chickens. " Trang trại nhỏ của gia đình là nơi họ nuôi gà. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc